Operability
Định nghĩa
Operability là mức độ dễ dàng để operations team giữ hệ thống chạy ổn định, hiểu trạng thái hiện tại, can thiệp an toàn và khôi phục service khi có sự cố.
Công việc cần được hỗ trợ
- Theo dõi health và degraded performance.
- Khôi phục service và tìm root cause.
- Patch software, platform và security.
- Hiểu dependency và tác động của change.
- Capacity planning.
- Deployment và configuration management.
- Migration platform hoặc infrastructure.
- Giữ production process ổn định và predictable.
- Bảo toàn organizational knowledge.
Đặc tính của hệ có operability tốt
Visibility
+ automation support
+ documentation
+ predictable model
+ safe defaults
+ manual override
+ controlled self-healing
= operations có thể can thiệp nhanh và an toàn- Runtime behavior và internal state quan sát được.
- Tích hợp được với standard tool và automation.
- Không phụ thuộc vào một machine duy nhất.
- Operational model trả lời được “nếu làm X thì Y xảy ra”.
- Default hợp lý nhưng administrator có quyền override.
- Self-healing không loại bỏ manual control.
- Ít surprise trong deploy, maintenance và incident.
Failure mode của operability thấp
- Alert không chỉ ra component hay invariant bị hỏng.
- Recovery phụ thuộc vào một cá nhân nhớ lệnh đặc biệt.
- Automation tự thay đổi state nhưng không giải thích được hành vi.
- Routine maintenance đòi hỏi downtime toàn hệ thống.
- Configuration change có tác động khó dự đoán.
Câu hỏi review
- Operator nhìn đâu để biết system đang ở trạng thái nào?
- Một machine có thể được đưa ra maintenance mà service vẫn chạy không?
- Automation thất bại thì con người có manual control nào?
- Knowledge nào đang chỉ tồn tại trong đầu một người?