GloVe
Định nghĩa
GloVe, Global Vectors for Word Representation, là phương pháp học word embeddings từ thống kê đồng xuất hiện toàn cục của từ trong corpus.
Cách hiểu bằng lời của tôi
GloVe không chỉ học từ cửa sổ context cục bộ như Word2Vec. Nó nhìn toàn corpus như một ma trận đồng xuất hiện lớn rồi học vector sao cho quan hệ giữa vector phản ánh thống kê đó.
Công thức trực giác
Nếu là số lần từ xuất hiện trong context của từ , GloVe khai thác thông tin từ co-occurrence ratios và log co-occurrence.
Mental model:
corpus
-> word-word co-occurrence matrix
-> log co-occurrence statistics
-> học vector denseCần biết
- GloVe nằm giữa count-based distributional semantics và neural embeddings.
- Vẫn là static embedding nên một word type thường chỉ có một vector.
- Đánh giá GloVe nên tách intrinsic evaluation và extrinsic evaluation.